Tiếng Hàn

긴급
Nghĩa: khẩn cấp; cấp bách
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

긴급 상황 발생 시 비상벨을 눌러주세요.
Trong trường hợp khẩn cấp, vui lòng nhấn chuông khẩn cấp.
오늘 본부에서 긴급 회의가 열렸습니다.
Hôm nay một cuộc họp khẩn đã được tổ chức tại trụ sở chính.
정부는 감염병 확산을 막기 위해 긴급 금지령을 내렸다.
Chính phủ đã ban hành lệnh cấm khẩn cấp để ngăn chặn sự lây lan của bệnh truyền nhiễm.
정부는 현재의 경제 사태를 해결하기 위해 긴급 대책을 마련했다
Chính phủ đã chuẩn bị các biện pháp khẩn cấp để giải quyết tình hình kinh tế hiện tại.
지진 피해 지역을 돕기 위해 긴급 구호 물자가 도착했다.
Vật tư cứu trợ khẩn cấp đã đến để giúp đỡ khu vực bị ảnh hưởng bởi động đất.

Ghi chú sử dụng

Ám chỉ một tình huống cần sự chú ý hoặc hành động ngay lập tức.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.