Tiếng Hàn

잘못

잘못
Nghĩa: lỗi; sai lầm
Từ loại: Danh từ, Trạng từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

모두 제 잘못입니다.
Tất cả là lỗi của tôi.
그는 자신의 잘못을 인지하고 사과했다.
Anh ấy đã nhận ra sai lầm của mình và xin lỗi.
과거의 잘못에 너무 연연하지 마세요.
Đừng quá vương vấn vào những sai lầm trong quá khứ.
그는 잘못을 저지르고 부모님을 뵐 낯이 없었다.
Sau khi mắc lỗi, anh ấy không còn mặt mũi nào để nhìn bố mẹ.
그는 자신의 과거 잘못을 깊이 뉘우쳤다.
Anh ấy đã vô cùng hối hận về những sai lầm trong quá khứ của mình.

Ghi chú sử dụng

Có thể được sử dụng như một danh từ có nghĩa là 'lỗi' hoặc 'sai lầm', hoặc như một trạng từ có nghĩa là 'sai' hoặc 'không chính xác'.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.