Tiếng Hàn

동물원
Nghĩa: vườn bách thú; sở thú
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

動
物
園

Câu ví dụ

Tôi đã đi sở thú với gia đình vào cuối tuần.
동물원에서 큰 곰을 봤어요.
Tôi đã thấy một con gấu lớn ở sở thú.
동물원에서 사자를 봤다
Tôi đã thấy một con sư tử ở sở thú.
동물원에서도 맹수들은 야성을 잃지 않았다.
Ngay cả trong vườn bách thú, các loài mãnh thú vẫn không đánh mất tính hoang dã của mình.
동물원에서 사나운 맹수를 보았다.
Tôi đã thấy một con mãnh thú hung dữ ở vườn bách thú.
우리 가족은 휴일을 맞아 동물원을 구경하며 즐거운 시간을 보냈다.
Gia đình chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ đi thăm vườn thú vào ngày lễ.

Ghi chú sử dụng

Nơi nuôi dưỡng và trưng bày nhiều loại động vật cho mục đích tham quan và giáo dục.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.