Tiếng Hàn

활기
Nghĩa: sức sống; sinh lực; năng lượng
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

活
氣

Câu ví dụ

Nếu bạn tập thể dục sớm vào buổi sáng, bạn có thể bắt đầu ngày mới tràn đầy năng lượng.
이 지구는 상업 활동으로 활기가 넘친다.
Quận này sôi động với các hoạt động thương mại.
대학교 캠퍼스는 언제나 활기가 넘친다.
Khuôn viên trường đại học luôn tràn đầy năng lượng.
신촌 근처에는 대학들이 많아서 항상 활기가 넘친다.
Khu vực gần Sinchon luôn sôi động vì có nhiều trường đại học.
그는 항상 밝고 활기가 넘쳐서 인간 에너자이져라고 불린다.
Anh ấy luôn tươi cười và tràn đầy năng lượng, nên được gọi là nguồn năng lượng của mọi người.

Ghi chú sử dụng

Chỉ người dạy học hoặc diễn thuyết, thường trong trường học hoặc học viện.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.