Tiếng Hàn

예상
Nghĩa: mong đợi; dự đoán; dự báo
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

내 예상과 달랐다.
Nó khác với mong đợi của tôi.
이 작업의 완료에 소요되는 시간은 예상보다 길어졌어요.
Thời gian cần thiết để hoàn thành nhiệm vụ này lâu hơn dự kiến.
새로운 정부가 들어서면서 많은 변화가 예상됩니다.
Nhiều thay đổi được mong đợi khi chính phủ mới nhậm chức.
회사는 예상치 못한 손실을 입었다.
Công ty đã chịu một khoản lỗ không mong đợi.
새로 산 노트북에는 예상보다 높은 관세가 붙었다.
Chiếc máy tính xách tay mới mua bị tính thuế quan cao hơn dự kiến.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến những gì người ta dự đoán hoặc dự báo sẽ xảy ra.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.