Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Hàn

비난
Nghĩa: chỉ trích
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

그의 결정은 많은 비난을 받았다.
Quyết định của anh ấy đã nhận rất nhiều chỉ trích.
그는 막강한 권력을 함부로 휘둘러 비난을 받았다.
Anh ta đã bị chỉ trích vì lạm dụng quyền lực to lớn một cách tùy tiện.
그 역사 기록은 당시 사회가 음행을 어떻게 비난했는지 설명합니다.
Tư liệu lịch sử đó giải thích xã hội thời bấy giờ đã lên án hành vi dâm ô như thế nào.
그는 여러 사람 앞에서 비난을 받아 큰 모욕을 느꼈다.
Sau khi bị chỉ trích trước mặt nhiều người, anh ấy cảm thấy vô cùng nhục nhã.
변호사는 비난을 받는 친구를 옹호하기 위해 성명서를 발표했다.
Luật sư đã ra tuyên bố để bảo vệ một người bạn đang bị chỉ trích.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến việc bày tỏ sự không đồng tình với ai đó hoặc điều gì đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.