Tiếng Hàn

위험
Nghĩa: nguy hiểm; rủi ro
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

안전벨트를 매지 않으면 위험에 빠질 수 있습니다.
Nếu bạn không thắt dây an toàn, bạn có thể gặp nguy hiểm.
저 강은 아주 깊어서 위험해요.
Con sông đó rất sâu nên rất nguy hiểm.
그는 선물 거래를 통해 큰 수익을 얻기도 하지만 위험도 크다.
Đôi khi anh ấy đạt được lợi nhuận lớn thông qua giao dịch hàng hóa tương lai, nhưng rủi ro cũng cao.
그는 위험에 빠진 친구에게 구원의 손길을 내밀었다.
Anh ấy đã chìa tay cứu giúp người bạn đang gặp nguy hiểm.
그는 위험에 처했다
Anh ấy đã phải đối mặt với nguy hiểm.

Ghi chú sử dụng

Chỉ trạng thái bị phơi bày trước tác hại hoặc thương tích.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.