Tiếng Hàn

부탁
Nghĩa: yêu cầu; nhờ vả
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

제 부탁을 들어주세요.
Xin hãy đáp ứng yêu cầu của tôi.
그는 개인의 부탁보다 공사를 먼저 생각했다.
Anh ấy đặt việc công lên trước những lời nhờ vả cá nhân.
승규는 친구의 부탁에 엄지를 들어 보였다.
Seung-gyu đã giơ ngón tay cái theo yêu cầu của bạn mình.
나는 친구의 부탁을 기꺼이 받아들였다.
Tôi vui vẻ chấp nhận lời nhờ vả của bạn.
농번기에는 이웃에게 차수를 부탁했다.
Vào mùa nông vụ bận rộn, họ nhờ hàng xóm cho mượn sức lao động.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi yêu cầu ai đó làm gì đó cho bạn.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.