Tiếng Hàn

하다

강하다
Nghĩa: mạnh mẽ; hùng mạnh; bền bỉ
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

그녀는 정신력이 강하다.
Cô ấy có sức mạnh tinh thần mạnh mẽ.
오늘의 상대는 아주 강하다.
Đối thủ hôm nay rất mạnh.
이 식물의 가장 큰 특성은 추위에 강하다는 것이다.
Đặc tính chính của loài cây này là khả năng chịu lạnh.
그의 성공은 강한 의지 덕분이었다.
Thành công của anh ấy là nhờ vào ý chí mạnh mẽ.
햇빛이 너무 강해서 선글라스를 썼어요.
Ánh nắng quá gắt nên tôi đã đeo kính râm.

Ghi chú sử dụng

Mô tả sức mạnh thể chất, sức mạnh tinh thần hoặc cường độ của một hiện tượng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.