Tiếng Hàn

오랜

오랜
Nghĩa: lâu; cũ
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

오랜 친구를 만나니 정말 반가웠어요.
Tôi rất vui khi gặp lại người bạn cũ.
그는 오랜 수행 끝에 마침내 구성의 경지에 이르렀다.
Sau một thời gian dài tu hành khổ hạnh, cuối cùng ông đã đạt đến cảnh giới của sự giác ngộ.
우리는 오랜 시간 동안 즐거운 대화를 나누었다.
Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện thú vị trong một thời gian dài.
우리 민족은 오랜 역사를 가지고 있습니다.
Dân tộc chúng ta có một lịch sử lâu đời.
오랜 세월 동안 바위가 빗물에 움푹 파였다.
Qua nhiều năm, tảng đá đã bị nước mưa làm xói mòn và lõm xuống.

Ghi chú sử dụng

Là một định từ bổ nghĩa cho danh từ để chỉ một khoảng thời gian dài đã trôi qua. Nó bắt nguồn từ tính từ '오래다'.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.