Tiếng Hàn

밝혀지다

밝혀지다
Nghĩa: được tiết lộ; được phơi bày
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 밝혀지다
Hiện tại 밝혀진다
Lịch sự 밝혀져요
Trang trọng 밝혀집니다
Quá khứ 밝혀졌다
Quá khứ + Lịch sự 밝혀졌어요
Phỏng đoán + Lịch sự 밝혀지겠어요
Liên kết 밝혀지고
Điều kiện 밝혀지면
Ý chí 밝혀지자
Mệnh lệnh 밝혀져라
Mệnh lệnh + Lịch sự 밝혀지세요
Định ngữ 밝혀지는 / 밝혀진 / 밝혀질

Câu ví dụ

Sự thật của vụ việc sẽ sớm được tiết lộ.
그 소문은 결국 허위로 밝혀졌다.
Tin đồn đó cuối cùng đã được chứng minh là giả dối.

Ghi chú sử dụng

Được sử dụng khi một sự thật, sự thật hoặc tình huống ẩn giấu được biết đến.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.