Tiếng Hàn

하다

형성하다
Nghĩa: hình thành
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 형성하다
Hiện tại 형성한다
Lịch sự 형성해요
Trang trọng 형성합니다
Quá khứ 형성했다
Quá khứ + Lịch sự 형성했어요
Phỏng đoán + Lịch sự 형성하겠어요
Liên kết 형성하고
Điều kiện 형성하면
Ý chí 형성하자
Mệnh lệnh 형성해라
Mệnh lệnh + Lịch sự 형성하세요
Định ngữ 형성하는 / 형성한 / 형성할

Câu ví dụ

이 지역은 새로운 상권을 형성했다.
Khu vực này đã hình thành một khu thương mại mới.
제주도에는 소규모 화산 활동으로 형성된 마르가 존재한다.
Có những miệng núi lửa maar được hình thành do hoạt động núi lửa quy mô nhỏ trên đảo Jeju.

Ghi chú sử dụng

Được sử dụng khi một cái gì đó có một hình dạng hoặc hình thức nhất định.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.