Tiếng Hàn

정치적
Nghĩa: chính trị
Từ loại: Danh từ, Tính từ

Nghe phát âm

Viết tay

政
治
的

Câu ví dụ

Phát biểu của ông có một ý định rất chính trị.
그는 정치적인 파워를 이용해 문제를 해결했다.
Ông ấy đã sử dụng quyền lực chính trị của mình để giải quyết vấn đề.
그는 정치적으로 보수적인 성향을 가지고 있다.
Anh ấy có xu hướng chính trị bảo thủ.
사람마다 정치적 성향이 다를 수 있다.
Mỗi người có thể có những khuynh hướng chính trị khác nhau.
20세기는 정치적 격변의 시대였다.
Thế kỷ 20 là một kỷ nguyên của những biến động chính trị.

Ghi chú sử dụng

Liên quan đến chính phủ hoặc các vấn đề công cộng của một quốc gia.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.