Tiếng Hàn

하다

열중하다
Nghĩa: say mê; miệt mài
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 열중하다
Hiện tại 열중한다
Lịch sự 열중해요
Trang trọng 열중합니다
Quá khứ 열중했다
Quá khứ + Lịch sự 열중했어요
Phỏng đoán + Lịch sự 열중하겠어요
Liên kết 열중하고
Điều kiện 열중하면
Ý chí 열중하자
Mệnh lệnh 열중해라
Mệnh lệnh + Lịch sự 열중하세요
Định ngữ 열중하는 / 열중한 / 열중할

Viết tay

熱
中

Câu ví dụ

Anh ấy đang say mê với một dự án mới.
그는 자기 일에 열중하는 모습이 참 매력있다.
Anh ấy rất có sức hút khi đang tập trung làm việc.

Ghi chú sử dụng

Dùng để mô tả trạng thái tập trung sâu sắc vào một hoạt động duy nhất.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.