Tiếng Hàn

설거지

설거지
Nghĩa: rửa bát
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Tôi sẽ rửa bát sau bữa tối.
설거지하려면 그릇을 싱크대에 넣어 주세요.
Để rửa bát, xin vui lòng đặt bát vào bồn rửa.
설거지를 하려고 식기를 싱크대에 넣었어요.
Tôi đã cho bát đĩa vào bồn rửa để rửa.
싱크대에는 설거지할 그릇들이 가득 쌓여 있다.
Bồn rửa bát đầy những bát đĩa cần rửa.
어머니는 설거지를 하며 옛 유행가를 흥얼거리셨다.
Mẹ tôi vừa rửa bát vừa ngân nga một bài hát thịnh hành cũ.

Ghi chú sử dụng

Hành động rửa bát sau bữa ăn.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.