Tiếng Hàn

참석
Nghĩa: tham dự; tham gia
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

회의에 참석해 주셔서 감사합니다.
Cảm ơn bạn đã tham dự cuộc họp.
회의에 참석한 사람은 나, 김민준, 그리고 기타 여러 명이었다.
Những người tham dự cuộc họp là tôi, Kim Min-jun và một số người khác.
이번 회의에는 10개국 대표들이 참석했습니다.
Đại biểu từ 10 quốc gia đã tham dự hội nghị này.
그는 친구 아버지의 장례식에 참석했다.
Anh ấy đã đến dự đám tang cha của bạn mình.
유명한 셀럽들이 자선 행사에 참석했다.
Những người nổi tiếng đã tham dự sự kiện từ thiện.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến hành động có mặt tại một cuộc tụ họp, cuộc họp hoặc sự kiện.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.