Tiếng Hàn

몸살

몸살
Nghĩa: đau nhức mình mẩy do mệt mỏi hoặc cảm lạnh
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

어제 비를 맞아서 몸살이 났다.
Tôi bị cảm vì hôm qua dầm mưa.
어머니께서 며칠째 심한 몸살로 앓아누워 계신다.
Mẹ tôi đã nằm liệt giường mấy ngày nay vì đau nhức mình mẩy nghiêm trọng.

Ghi chú sử dụng

몸살 chỉ tình trạng toàn thân đau nhức và cảm thấy nặng nề, thường đi kèm với các triệu chứng giống như cảm lạnh, thường do làm việc quá sức hoặc bệnh tật gây ra. Nó thường được sử dụng với các động từ như 나다 (xảy ra) hoặc 걸리다 (mắc phải).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.