Tiếng Hàn

쇼핑

쇼핑
Nghĩa: mua sắm
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

주말에는 백화점에 가서 쇼핑을 하는 사람들이 많다.
Vào cuối tuần, có rất nhiều người đến các trung tâm thương mại để mua sắm.
그 친절한 점원 덕분에 기분 좋게 쇼핑했어요.
Nhờ nhân viên bán hàng tốt bụng, tôi đã rất vui khi mua sắm (vi).
주말에 백화점에서 쇼핑했어요.
Tôi đã đi mua sắm ở trung tâm thương mại vào cuối tuần.
이 거리에 상점이 많아서 쇼핑하기 좋습니다.
Có nhiều cửa hàng trên con phố này, nên rất tiện để mua sắm.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến hành động đi đến các cửa hàng hoặc trung tâm thương mại để xem hoặc mua hàng hóa.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.