Tiếng Hàn

어두워지다

어두워지다
Nghĩa: trở nên tối; tối đi
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 어두워지다
Hiện tại 어두워진다
Lịch sự 어두워져요
Trang trọng 어두워집니다
Quá khứ 어두워졌다
Quá khứ + Lịch sự 어두워졌어요
Phỏng đoán + Lịch sự 어두워지겠어요
Liên kết 어두워지고
Điều kiện 어두워지면
Ý chí 어두워지자
Mệnh lệnh 어두워져라
Mệnh lệnh + Lịch sự 어두워지세요
Định ngữ 어두워지는 / 어두워진 / 어두워질

Câu ví dụ

Khi chiều tà, bầu trời dần trở nên tối đi.
구름에 해가 가려져서 어두워졌다.
Mặt trời bị mây che khuất nên trời tối sầm lại.

Ghi chú sử dụng

Động từ ghép kết hợp giữa '어둡다' (tối) và '-어지다' (trở nên). Dùng cho ánh sáng hoặc sắc mặt.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.