Tiếng Hàn

하다

복습하다
Nghĩa: ôn tập; ôn lại
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 복습하다
Hiện tại 복습한다
Lịch sự 복습해요
Trang trọng 복습합니다
Quá khứ 복습했다
Quá khứ + Lịch sự 복습했어요
Phỏng đoán + Lịch sự 복습하겠어요
Liên kết 복습하고
Điều kiện 복습하면
Ý chí 복습하자
Mệnh lệnh 복습해라
Mệnh lệnh + Lịch sự 복습하세요
Định ngữ 복습하는 / 복습한 / 복습할

Viết tay

復
習

Ví dụ

Chúng tôi đã ôn lại những từ vựng tiếng Hàn đã học ngày hôm qua.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi ôn tập hoặc học lại những gì đã được học trước đó. Từ trái nghĩa là '예습하다' (chuẩn bị bài trước).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.