Tiếng Hàn

따뜻하다

따뜻하다
Nghĩa: ấm áp; ấm cúng; tốt bụng
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

어머니의 따뜻한 마음이 느껴졌습니다.
Tôi cảm nhận được tấm lòng ấm áp của mẹ tôi.
나는 매일 아침 따뜻한 국을 먹는다.
Tôi ăn canh nóng mỗi sáng.
어머니는 품에 안긴 유아에게 따뜻한 우유를 먹였다.
Người mẹ cho đứa trẻ nhũ nhi đang ôm trong lòng uống sữa ấm.
따뜻한 환영에 감사드립니다.
Cảm ơn vì sự chào đón nồng nhiệt.
변변하지 않은 조차이지만 따뜻할 때 드십시오.
Tuy là chén trà mọn nhưng xin mời dùng khi còn nóng.

Ghi chú sử dụng

Mô tả sự ấm áp về thể chất hoặc cảm giác, bầu không khí tử tế, nhân ái.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.