Tiếng Hàn

가난하다

가난하다
Nghĩa: nghèo, túng thiếu
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Anh ấy nghèo nhưng trái tim anh ấy giàu có.
가난한 나라에 식량과 의약품을 원조하기로 결정했다.
Đã có quyết định viện trợ lương thực và thuốc men cho quốc gia nghèo đó.
그는 평생을 가난한 사람들을 위해 헌신하여 많은 사람들의 칭송을 받았다.
Ông ấy đã được nhiều người ca tụng vì đã cống hiến cả cuộc đời cho người nghèo.
그는 가난한 처지를 원망하며 힘든 시간을 보냈다.
Anh ấy đã trải qua một thời gian khó khăn khi oán trách hoàn cảnh nghèo khó của mình.

Ghi chú sử dụng

Mô tả tình trạng thiếu tiền hoặc của cải vật chất, thường bao hàm sự khó khăn.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.