Tiếng Hàn

하다

강화하다
Nghĩa: tăng cường; củng cố
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 강화하다
Hiện tại 강화한다
Lịch sự 강화해요
Trang trọng 강화합니다
Quá khứ 강화했다
Quá khứ + Lịch sự 강화했어요
Phỏng đoán + Lịch sự 강화하겠어요
Liên kết 강화하고
Điều kiện 강화하면
Ý chí 강화하자
Mệnh lệnh 강화해라
Mệnh lệnh + Lịch sự 강화하세요
Định ngữ 강화하는 / 강화한 / 강화할

Viết tay

强
化

Ví dụ

Chính phủ đã tăng cường sức mạnh quốc phòng.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi làm cho một thứ gì đó mạnh hơn, chẳng hạn như kỹ năng, quyền lực, hoặc vị thế. Nó được cấu thành từ danh từ '강화' (sự tăng cường) và động từ '하다' (làm).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.