Tiếng Hàn

하다

원망하다
Nghĩa: oán hận; oán trách; căm giận
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 원망하다
Hiện tại 원망한다
Lịch sự 원망해요
Trang trọng 원망합니다
Quá khứ 원망했다
Quá khứ + Lịch sự 원망했어요
Phỏng đoán + Lịch sự 원망하겠어요
Liên kết 원망하고
Điều kiện 원망하면
Ý chí 원망하자
Mệnh lệnh 원망해라
Mệnh lệnh + Lịch sự 원망하세요
Định ngữ 원망하는 / 원망한 / 원망할

Viết tay

怨
望

Ví dụ

Anh ấy đã trải qua một thời gian khó khăn khi oán trách hoàn cảnh nghèo khó của mình.

Ghi chú sử dụng

Thể hiện cảm giác oán hận hoặc tức giận sâu sắc đối với ai đó hoặc điều gì đó được coi là nguyên nhân gây ra đau khổ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.