Tiếng Hàn

하다

복잡하다
Nghĩa: phức tạp
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Viết tay

複
雜

Câu ví dụ

Vấn đề này quá phức tạp để một mình giải quyết.
복잡한 방정식의 해를 구하는 데 한 시간이 넘게 걸렸다.
Mất hơn một tiếng đồng hồ để tìm ra nghiệm của phương trình phức tạp này.
이 기판의 복잡한 회로를 수리하는 데 시간이 오래 걸렸다.
Mất nhiều thời gian để sửa chữa mạch điện phức tạp trên bảng mạch này.
복잡한 알고리즘이 내 취향을 정확히 맞춘다.
Một thuật toán phức tạp khớp chính xác với sở thích của tôi.
새 개발 사업에는 여러 이해관계가 복잡하게 얽혀 있다.
Trong dự án phát triển mới, nhiều lợi ích đan xen với nhau một cách phức tạp.
우리는 복잡한 도심 한복판에서 길을 잃었다.
Chúng tôi đã bị lạc ngay giữa lòng trung tâm thành phố nhộn nhịp.
그는 복잡한 문제를 단번에 해결했다.
Anh ấy đã giải quyết vấn đề phức tạp chỉ trong một lần.
서랍 속에 넣어둔 전선들이 복잡하게 엉켜 있다.
Những dây điện để trong ngăn kéo bị rối vào nhau một cách phức tạp.
그는 복잡한 수학 문제를 술술 풀어 나갔다.
Anh ấy đã giải bài toán phức tạp một cách trôi chảy.
복잡한 전선들이 벽에 어지럽게 뒤엉켜 있었다.
Những sợi dây điện phức tạp bị quấn rối rắm trên tường.

Ghi chú sử dụng

Dùng để mô tả các tình huống, vấn đề hoặc cấu trúc không đơn giản.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.