Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Trung
gěi
Nghĩa: cho; đưa; để
Từ loại: Động từ, Giới từ, Tiểu từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

請給我一杯水。
请给我一杯水。
Làm ơn cho tôi một ly nước.
這件事給我留下了深刻的印象。
Việc này đã để lại ấn tượng sâu sắc trong tôi.
爺爺每天晚上都給孫子講故事。
Ông nội kể chuyện cho cháu nghe mỗi tối.
她把獎金的一半捐給學校。
Cô ấy quyên góp một nửa tiền thưởng cho trường.
他把這筆錢捐給了慈善基金。
Anh ấy đã quyên góp số tiền này cho một quỹ từ thiện.

Ghi chú sử dụng

Có thể dùng như động từ 'cho' hoặc giới từ chỉ người nhận.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.