Tiếng Trung
ràng
Nghĩa: để; cho phép; nhường; bị/được
Từ loại: Động từ, Tiểu từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他讓我在門口等他。
他让我在门口等他。
Anh ấy để tôi đợi anh ấy ở cửa.
這個消息有必要讓同事們都知道。
Tin tức này cần được tất cả đồng nghiệp biết đến.
山上的空氣非常清新,讓人感到心曠神怡。
Không khí trên núi rất trong lành, khiến người ta cảm thấy sảng khoái.
那部恐怖電影的場景讓人毛骨悚然。
Những cảnh quay trong bộ phim kinh dị đó khiến người ta phải rùng mình.
他的智慧讓我非常佩服。
Tôi rất khâm phục trí tuệ của anh ấy.

Ghi chú sử dụng

Dùng để cho phép ai đó làm gì hoặc làm tác nhân trong câu bị động.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.