Tiếng Trung

zǒu
Nghĩa: đi; đi bộ
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

走

Câu ví dụ

Chúng ta đi thôi.
他的書被同學借走了。
他的书被同学借走了。
Cuốn sách của anh ấy đã bị một người bạn cùng lớp mượn mất.
我們嚮東走。
我们向东走。
Chúng tôi đi về hướng đông.
他走進了房間。
他走进了房间。
Anh ấy bước vào phòng.
你先走吧,我隨後就到。
你先走吧,我随后就到。
Bạn đi trước đi, tôi sẽ đến ngay sau.
往南走就到了。
Đi về phía nam và bạn sẽ đến nơi.
你一直往東走就到了。
你一直往东走就到了。
Cứ đi thẳng về phía đông là sẽ đến.
你敢一個人走夜路嗎?
你敢一个人走夜路吗?
Bạn có dám đi đường đêm một mình không?
這台時鐘走得很準。
这台时钟走得很准。
Chiếc đồng hồ này chạy rất chính xác.
咱們一起走吧。
咱们一起走吧。
Chúng ta cùng đi đi.

Ghi chú sử dụng

Có thể có nghĩa là đi bộ hoặc rời đi.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.