Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Trung
shíjiān
Nghĩa: thời gian; giờ giấc
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

我沒有時間吃早餐。
我没有时间吃早餐。
Tôi không có thời gian để ăn sáng.
完成這項任務還需五天時間。
Cần thêm năm ngày nữa để hoàn thành nhiệm vụ này.
這兩項計劃在時間上發生了衝突。
Hai kế hoạch này đã bị trùng lặp về thời gian.
經過一段時間的修養,他的傷口終於痊癒了。
Sau một thời gian nghỉ ngơi, vết thương của anh ấy cuối cùng đã lành hẳn.
我們必須抓緊時間完成這項工作。
Chúng ta phải tranh thủ thời gian để hoàn thành công việc này.

Ghi chú sử dụng

Chỉ một thời điểm cụ thể hoặc một khoảng thời gian.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.