Tiếng Trung

Nghĩa: phó; phụ; lượng từ dùng cho bộ hoặc vẻ mặt
Từ loại: Tính từ, Từ chỉ đơn vị

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他戴著一副眼鏡。
他戴著一副眼镜。
Anh ấy đang đeo một cặp kính.
他出門時總會戴著一副眼鏡。
Anh ấy luôn đeo kính khi đi ra ngoài.
他戴著一副黑色的眼鏡。
Anh ấy đang đeo một cặp kính đen.
他們把那副木製的棺材抬進了墓地。
Họ khiêng chiếc quan tài gỗ đó vào nghĩa trang.
他天生就有一副好歌喉。
Anh ấy bẩm sinh đã có một giọng hát hay.

Ghi chú sử dụng

Là lượng từ, dùng cho các vật đi theo bộ hoặc cặp, hoặc dùng cho nét mặt.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.