Tiếng Trung

fēi
Nghĩa: phi; không; sai
Từ loại: Động từ, Trạng từ, Tiền tố

Nghe phát âm

Câu ví dụ

這項任務非你不可。
这项任务非你不可。
Nhiệm vụ này không phải bạn thì không được.
這是一個非營利機構。
Đây là một tổ chức phi lợi nhuận.
非請莫入,請大家遵守規定。
Không phận sự miễn vào, xin hãy tuân thủ quy định.
兩國決定和平解決爭端,而非動用武力。
Hai nước quyết định giải quyết tranh chấp một cách hòa bình thay vì dùng đến vũ lực.
他創業的辛酸歷程實非筆墨所能形容。
Chặng đường khởi nghiệp đầy gian truân của anh ấy thực sự không bút mực nào tả xiết.

Ghi chú sử dụng

Dùng trong cấu trúc '非...不可' có nghĩa là 'nhất định phải' hoặc 'không thể thiếu'.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.