Tiếng Trung

biǎoshì
Nghĩa: biểu thị; bày tỏ; cho thấy
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他鞠躬表示感謝。
他鞠躬表示感谢。
Anh ấy cúi chào để bày tỏ lòng biết ơn.
他明確表示了反對的立場。
Anh ấy đã bày tỏ rõ ràng lập trường phản đối của mình.
他搖頭表示不知道。
Anh ấy lắc đầu để ra hiệu rằng mình không biết.
他搖了搖腦袋,表示不同意。
Anh ấy lắc đầu để biểu thị sự không đồng ý.
他點頭表示同意。
Anh ấy gật đầu đồng ý.

Ghi chú sử dụng

Dùng để truyền đạt cảm xúc, thái độ hoặc ý nghĩa thông qua lời nói hoặc hành động.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.