Tiếng Trung

qízhōng
Nghĩa: trong đó
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

這裡有很多學生,其中三個是外國人。
这里有很多学生,其中三个是外国人。
Ở đây có rất nhiều sinh viên, trong đó có ba người là người nước ngoài.
孔子有三千名弟子,其中優秀的有七十二人。
Khổng Tử có ba ngàn đệ tử, trong đó có bảy mươi hai người xuất sắc.
音樂家精彩的演奏讓現場聽眾都陶醉其中,久久不能自己。
Màn trình diễn tuyệt vời của nhạc sĩ đã làm khán giả say đắm, khiến họ ngẩn ngơ suốt một thời gian dài.
太陽系有八大行星,地球是其中之一。
Hệ mặt trời có tám hành tinh, và Trái đất là một trong số đó.
太陽系中有八大行星,地球是其中之一。
Có tám hành tinh lớn trong hệ mặt trời, và Trái đất là một trong số đó.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ một phần trong nhóm đã được nhắc đến trước đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.