Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Trung
cānjiā
Nghĩa: tham gia; gia nhập
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

我很高興能參加你的婚禮。
我很高兴能参加你的婚礼。
Tôi rất vui khi được tham dự đám cưới của bạn.
這位律師代表我們公司參加會議。
Vị luật sư này đại diện cho công ty chúng tôi tham gia cuộc họp.
參加者必須簽到。
Người tham gia phải ký tên.
卽使明天很忙,我也會參加聚會。
Cho dù ngày mai tôi có bận đến mấy, tôi vẫn sẽ tham gia buổi tiệc.
許多來自世界各地的學者參加了這次會議。
Nhiều học giả từ khắp nơi trên thế giới đã tham dự hội nghị này.

Ghi chú sử dụng

Dùng để gia nhập nhóm, hoạt động hoặc sự kiện.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.