Tiếng Trung
jìnrù
Nghĩa: tiến vào; bước vào
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

進入
進
入
进入
进
入

Câu ví dụ

Chúng tôi đã bước vào một kỷ nguyên mới.
這個項目已經進入了最後的測試階段。
这个项目已经进入了最后的测试阶段。
Dự án này đã bước vào giai đoạn thử nghiệm cuối cùng.
許多年輕人都希望能進入一流的高校學習。
许多年轻人都希望能进入一流的高校学习。
Nhiều người trẻ hy vọng có thể vào học tại những trường đại học hàng đầu.
聽著優美的音樂,他閉上雙眼進入了夢鄉。
听著优美的音乐,他闭上双眼进入了梦乡。
Nghe bản nhạc tuyệt vời, anh ấy nhắm mắt lại và chìm vào giấc ngủ.
他們進入了決賽。
他们进入了决赛。
Họ đã vào chung kết.
法律規定未成年人不得進入網咖。
法律规定未成年人不得进入网咖。
Luật pháp quy định người chưa thành niên không được phép vào tiệm internet.
這條巷子是行人專用道,車輛禁止進入。
这条巷子是行人专用道,车辆禁止进入。
Con hẻm này là đường dành riêng cho người đi bộ, xe cộ bị cấm vào.
進入這間辦公室需要獲得管理員的許可。
进入这间办公室需要获得管理员的许可。
Vào văn phòng này cần phải có sự cho phép của người quản lý.
這種新藥已經進入了臨牀試驗階段。
这种新药已经进入了临床试验阶段。
Loại thuốc mới này đã bước vào giai đoạn thử nghiệm lâm sàng.
請按序進入會場。
请按序进入会场。
Vui lòng vào hội trường theo thứ tự.

Ghi chú sử dụng

Đi vào bên trong hoặc đạt đến một trạng thái nào đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.