Tiếng Trung
bào gào
Nghĩa: báo cáo
Từ loại: Danh từ, Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他正在向經理報告項目的進度。
他正在向经理报告项目的进度。
Anh ấy đang báo cáo tiến độ dự án cho quản lý.
請在明天之前把報告交給我。
Vui lòng nộp báo cáo cho tôi trước ngày mai.
在開會之前,請先閱讀這份報告。
Vui lòng đọc báo cáo này trước khi họp.
我需要為報告收集一些資料。
Tôi cần thu thập một số tài liệu cho báo cáo.
這次的報告準備得過於倉促,細節上還有很多疏漏。
Bản báo cáo lần này được chuẩn bị quá vội vàng; vẫn còn nhiều sơ hở trong chi tiết.

Ghi chú sử dụng

Có thể dùng như danh từ hoặc động từ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.