Tiếng Trung
diàn
Nghĩa: điện
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

電
电

Câu ví dụ

Trong nhà không có điện.
這組電池沒電了。
这组电池没电了。
Bộ pin này đã hết điện.
金屬能導電。
金属能导电。
Kim loại có thể dẫn điện.
這台新的洗衣機既省電又安靜。
这台新的洗衣机既省电又安静。
Chiếc máy giặt mới này vừa tiết kiệm điện vừa yên tĩnh.
原子核由帶正電的質子和不帶電的中子所構成。
原子核由带正电的质子和不带电的中子所构成。
Hạt nhân nguyên tử bao gồm các proton mang điện tích dương và các neutron không mang điện.
這種熒光燈管非常省電。
这种荧光灯管非常省电。
Loại bóng đèn huỳnh quang này rất tiết kiệm điện.

Ghi chú sử dụng

Tập hợp các hiện tượng vật lý đi kèm với sự có mặt và dịch chuyển của dòng điện tích.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.