Tiếng Trung
tāmen
Nghĩa: chúng; chúng nó (dành cho đồ vật hoặc động vật)
Từ loại: Đại từ

Nghe phát âm

Viết tay

它們
它
們
它们
它
们

Câu ví dụ

Những cuốn sách này rất thú vị, tôi đã đọc xong chúng.
請不要混淆這兩個概念,它們完全不同。
请不要混淆这两个概念,它们完全不同。
Xin đừng nhầm lẫn hai khái niệm này; chúng hoàn toàn khác nhau.
煮豆子之前,通常需要先將它們浸泡在水裡。
煮豆子之前,通常需要先将它们浸泡在水里。
Trước khi nấu đậu, thông thường cần phải ngâm chúng trong nước trước.

Ghi chú sử dụng

Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều dùng cho vật hoặc động vật.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.