Tiếng Trung

jīn
Nghĩa: vàng; tiền; kim loại; màu vàng
Từ loại: Danh từ, Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

這枚戒指是用純金做的。
这枚戒指是用纯金做的。
Chiếc nhẫn này được làm bằng vàng nguyên chất.
政府開始向災民發放救濟金。
Chính phủ đã bắt đầu cấp phát tiền cứu trợ cho các nạn nhân.
這條項鍊是用純金打造的。
Sợi dây chuyền này được làm bằng vàng nguyên chất.
家書抵萬金。
Một bức thư nhà đáng giá vạn lạng vàng.
這座寺廟裡供奉著一尊巨大的金佛。
Trong ngôi chùa này thờ một pho tượng Phật bằng vàng khổng lồ.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến nguyên tố hóa học vàng, tiền bạc nói chung, hoặc màu vàng kim.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.