Tiếng Trung
xiànshí
Nghĩa: thực tế
Từ loại: Danh từ, Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

我們必須面對現實。
我们必须面对现实。
Chúng ta phải đối mặt với thực tế.
老師用歷史案例解釋共產主義的理想與現實。
Giáo viên dùng các ví dụ lịch sử để giải thích lý tưởng và thực tế của chủ nghĩa cộng sản.
雖然他不情願,但也無奈地接受了現實。
Mặc dù không muốn, anh ấy cũng đành bất lực chấp nhận thực tế.
現實往往與願望恰恰相反。
Thực tế thường trái ngược hoàn toàn với mong muốn.
你不能一味地逃避現實。
Bạn không thể cứ mãi trốn tránh thực tại.

Ghi chú sử dụng

Sự thật đang tồn tại.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.