Tiếng Trung
Nghĩa: khí; không khí; hơi thở; tinh thần; giận dữ
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

森林裡的空氣非常清新。
森林里的空气非常清新。
Không khí trong rừng rất trong lành.
他深深地吸了一口氣。
Anh ấy hít một hơi thật sâu.
飛機平安落地,乘客們都鬆了一口氣。
Máy bay đã hạ cánh an toàn, mọi hành khách đều thở phào nhẹ nhõm.
他氣得無顏見人。
Anh ấy xấu hổ đến mức không còn mặt mũi nào để nhìn ai.
老闆正在氣頭上,現在去找他要求加薪保證碰釘子。
Ông chủ đang lúc giận dữ, bây giờ mà đến xin tăng lương thì chắc chắn sẽ bị từ chối thôi.

Ghi chú sử dụng

Bao quát các loại chất khí, hơi thở, trạng thái cảm xúc và năng lượng sinh học.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.