Tiếng Trung

ānpái
Nghĩa: sắp xếp; bố trí
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

一切都已經安排好了。
一切都已经安排好了。
Mọi thứ đã được sắp xếp ổn thỏa.
我決定重新安排我的時間。
Tôi quyết định sắp xếp lại thời gian của mình.
公司發布了關於放假安排的通知。
Công ty đã đưa ra thông báo về việc sắp xếp ngày nghỉ.
這次賽程的安排對我們的球隊非常有利。
Việc sắp xếp lịch trình này rất có lợi cho đội của chúng tôi.
他在遺囑裡安排身後的事。
Ông ấy đã sắp xếp việc sau khi mất trong di chúc.

Ghi chú sử dụng

Lên kế hoạch hoặc tổ chức một sự kiện hoặc hoạt động.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.