Tiếng Trung

xìng
Nghĩa: tính; tính chất; giới tính
Từ loại: Danh từ, Hậu tố

Nghe phát âm

Câu ví dụ

成功需要耐性。
Thành công cần có sự kiên nhẫn.
這份工作的待遇雖然不高,但是很有發展性。
Mặc dù lương của công việc này không cao nhưng nó có tiềm năng phát triển rất lớn.
這種金屬具有很好的導熱性。
Kim loại này có độ dẫn nhiệt rất tốt.
新系統上線前,團隊會先測評穩定性。
Trước khi hệ thống mới được đưa lên mạng, nhóm sẽ đánh giá độ ổn định trước.
在生物課上,老師介紹了無性生殖的過程。
Trong giờ sinh học, giáo viên giới thiệu quá trình sinh sản vô tính.

Ghi chú sử dụng

Thường được dùng làm hậu tố để chỉ tính chất, phạm vi hoặc cách thức.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.