Tiếng Trung
fùnǚ
Nghĩa: phụ nữ
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

婦女
婦
女
妇女
妇
女

Câu ví dụ

Cô ấy là một người phụ nữ của công việc.
古代婦女在織布機前辛勤地織布。
古代妇女在织布机前辛勤地织布。
Thời xưa, phụ nữ thường cần cù dệt vải bên khung cửi.
婦女能頂半邊天。
妇女能顶半边天。
Phụ nữ có thể gánh vác một nửa bầu trời.
《女誡》是東漢才女班昭所著,用以告誡婦女的書。
《女诫》是东汉才女班昭所著,用以告诫妇女的书。
'Nữ Giới' do tài nữ Ban Chiêu thời Đông Hán soạn thảo để giáo huấn phụ nữ.

Ghi chú sử dụng

Chỉ phụ nữ trưởng thành nói chung.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.