Tiếng Trung
érzi
Nghĩa: con trai
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他有一個聰明的兒子。
他有一个聪明的儿子。
Anh ấy có một cậu con trai thông minh.
知子莫若父,他一眼就看穿了兒子的謊言。
Người cha hiểu con trai mình nhất; ông ấy đã nhìn thấu lời nói dối của con trai mình chỉ trong nháy mắt.
劫匪綁架了富商的兒子。
Kẻ bắt cóc đã bắt cóc con trai của thương nhân giàu có.
看到兒子順利大學畢業,母親總算了卻了一樁心願。
Nhìn thấy con trai tốt nghiệp đại học thuận lợi, người mẹ cuối cùng đã hoàn tất được một tâm nguyện.
醫生,我兒子需要做包皮手術嗎?
Thưa bác sĩ, con trai tôi có cần phẫu thuật bao quy đầu không?

Ghi chú sử dụng

Chỉ con trai.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.