Tiếng Trung

chénglì
Nghĩa: thành lập; thiết lập
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

這間公司成立於十年前。
这间公司成立于十年前。
Công ty này được thành lập mười năm trước.
聯合國成立於1945年。
Liên Hợp Quốc được thành lập vào năm 1945.
董事長親自視察了新成立的研發中心。
Chủ tịch đã đích thân kiểm tra trung tâm R&D mới thành lập.
他們決定成立一家合資企業。
Họ quyết định thành lập một doanh nghiệp liên doanh.
市府成立工作組,專門處理重建計畫。
Chính quyền thành phố đã thành lập một nhóm công tác để xử lý kế hoạch tái thiết.

Ghi chú sử dụng

Dùng cho các tổ chức, cơ quan hoặc khi một lý thuyết có căn cứ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.