Tiếng Trung

zhǐchū
Nghĩa: chỉ ra; vạch ra
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

指
出

Câu ví dụ

Giáo viên đã chỉ ra những lỗi sai trong bài văn của tôi.
老師的批評一針見血,指出了我文章中的問題。
老师的批评一针见血,指出了我文章中的问题。
Lời phê bình của thầy giáo thật sắc sảo, chỉ ra đúng những vấn đề trong bài viết của tôi.
他的文筆十分犀利,總能一針見血地指出社會問題。
他的文笔十分犀利,总能一针见血地指出社会问题。
Ngòi bút của anh ấy rất sắc sảo, luôn chỉ ra đúng trọng tâm các vấn đề xã hội.
電腦業界指出,近期內將推出多種新研發的電腦軟體。
电脑业界指出,近期内将推出多种新研发的电脑软体。
Các nguồn tin trong ngành máy tính chỉ ra rằng một số loại phần mềm mới sẽ được tung ra trong tương lai gần.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng khi ai đó xác định một điểm, lỗi sai hoặc sự thật cụ thể.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.