Tiếng Trung
yuànyì
Nghĩa: sẵn lòng; bằng lòng
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

願意
願
意
愿意
愿
意

Câu ví dụ

Cô ấy sẵn lòng giúp bạn giải quyết vấn đề này.
他願意接受這個挑戰。
他愿意接受这个挑战。
Anh ấy sẵn sàng chấp nhận thử thách này.
不要逼迫他做不願意做的事。
不要逼迫他做不愿意做的事。
Đừng ép buộc anh ấy làm điều mà anh ấy không muốn.
他這個人非常小氣,連請朋友喝杯咖啡都不願意。
他这个人非常小气,连请朋友喝杯咖啡都不愿意。
Anh ta rất keo kiệt, ngay cả một ly cà phê cũng không muốn mời bạn bè.

Ghi chú sử dụng

Được sử dụng để bày tỏ sự đồng ý hoặc mong muốn làm điều gì đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.