Tiếng Trung

jiànkāng
Nghĩa: sức khỏe; khỏe mạnh
Từ loại: Danh từ, Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

保持良好的飲食習慣對健康很重要。
保持良好的饮食习惯对健康很重要。
Duy trì thói quen ăn uống tốt rất quan trọng đối với sức khỏe.
健康是很重要的。
Sức khỏe là rất quan trọng.
環境污染對人類健康有嚴重的影響。
Ô nhiễm môi trường có ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe con người.
吸煙會對健康造成傷害。
Hút thuốc gây hại cho sức khỏe.
人們往往忽略了健康的重要性。
Mọi người thường bỏ qua tầm quan trọng của sức khỏe.

Ghi chú sử dụng

Chỉ tình trạng thể chất và tinh thần.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.