Tiếng Trung

chuán
Nghĩa: thuyền; tàu
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

那隻大船正在海上航行。
那只大船正在海上航行。
Con tàu lớn đó đang lênh đênh trên biển.
這艘小船載著乘客渡過江去。
Chiếc thuyền nhỏ này chở hành khách đi qua sông.
船終於靠岸了。
Con thuyền cuối cùng cũng cập bến.
小船在湖面上輕輕搖盪,讓人感到很放鬆。
Con thuyền nhỏ nhẹ nhàng đung đưa trên mặt hồ, khiến người ta cảm thấy rất thư thái.
這艘船的貨艙很大。
Khoang hàng của con tàu này rất lớn.

Ghi chú sử dụng

Thuật ngữ chung cho các phương tiện thủy được sử dụng để vận chuyển hoặc đánh bắt cá.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.